Schilbe mystus, African butter catfish : fisheries, gamefish, aquarium

You can sponsor this page

Schilbe mystus (Linnaeus, 1758)

African butter catfish
Upload your photos and videos
Pictures | Stamps, Coins Misc. | Google image
Image of Schilbe mystus (African butter catfish)
Schilbe mystus
Picture by Hippocampus-Bildarchiv

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ (Subclass) cá vây tia > Siluriformes (Catfish) > Schilbeidae (Schilbid catfishes)
Etymology: mystus: Named for Mr. Adanson, collector of the type material of this species (Ref. 43912).  More on author: Linnaeus.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Nước ngọt gần đáy; di cư trong nước ngọt (Ref. 51243); Mức độ sâu 4 - 69 m.   Tropical; 23°C - 27°C (Ref. 1672); 25°N - 27°S, 17°W - 45°E

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Africa: Nilo-Sudanese species, known from the Nile basin and in West Africa from the Senegal River eastwards to the Cross, Wouri and Sanaga River, including the Chad basin (Ref. 43912). Various reports, including from the Ogowe and Congo River basin or Zambia and Zimbabwe, are based on misidentifications (Ref. 43912). Reports from Angola and Tanzania are questionable and need confirmation.

Length at first maturity / Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm 13.1, range 15 - ? cm
Max length : 35.0 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 57127); Khối lượng cực đại được công bố: 250.00 g (Ref. 3799); Tuổi cực đại được báo cáo: 7 các năm (Ref. 7248)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 1; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 6. Diagnosis: adipose fin present (Ref. 43912, 57127, 81643) and fully developed (Ref. (Ref. 57127, 81643). Anterior nostrils more closer to each other than to posterior ones; inner margin of pectoral-fin spine strongly denticulate posteriorly (Ref. 43912, 57127, 81643). Nasal barbel reaching to anterior eye margin (Ref. 57127, 81643), but never extending beyond posterior margin of eye (Ref. 43912, 57127, 81643). Mouth subterminal (Ref. 57127, 81643), snout reaching beyond lower jaw (Ref. 43912). 45-64 branched anal-fin rays and 8-15 gill rakers on lower limb of first gill arch (Ref. 43912, 57127, 81643).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Lacustrine as well as fluviatile species, confined to lakes and moderate to large rivers (Ref. 43912). Shoals in standing or slowly flowing open water with emergent or submerged vegetation. Generally more active at night or in subdued light. Feed from mid-water and surface waters on a wide variety of foods including fish, insects, shrimps, snails, plant seeds, and fruit. Oviparous, eggs are unguarded (Ref. 205). Often important spawning migrations occur (Ref. 43912). Breed during the rainy season and may be either a single or multiple spawner in different localities, laying eggs on vegetation. May live up to 6-7 years (Ref. 7248). Max total length 45.0mm (Ref. 43912). Also caught with drawnets. In general considered as a flavoured, first class eating fish (Ref. 43912).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Distinct pairing (Ref. 205).

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

De Vos, L., 1995. A systematic revision of the African Schilbeidae (Teleostei, Siluriformes). With an annotated bibliography. Ann. Mus. R. Afr. Centr., Sci. Zool., 271:1-450. (Ref. 43912)

IUCN Red List Status (Ref. 120744)

  Least Concern (LC) ; Date assessed: 01 May 2009

CITES (Ref. 118484)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

Các nghề cá: Tính thương mại; cá để chơi: đúng; Bể nuôi cá: Tính thương mại
FAO(Publication : search) | FishSource |

Thêm thông tin

Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Estimates based on models

Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5000   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00912 (0.00711 - 0.01169), b=2.98 (2.91 - 3.05), in cm Total Length, based on LWR estimates for this species (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.5   ±0.4 se; Based on diet studies.
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  Trung bình, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 1.4 - 4.4 năm (K=0.09-0.94; tmax=6-7; assuming fec > 10,000).
Vulnerability (Ref. 59153):  Low to moderate vulnerability (33 of 100) .
Price category (Ref. 80766):   Unknown.